Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:1737

Các động từ chỉ hành động thường dùng

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Ask: hỏi
Bake: nướng bằng lò
Bounce: nảy lên
Brush: đánh răng
Call: gọi
carry: mang vác
Catch: bắt
Clap: vỗ tay
Climb: trèo
Comb: chải tóc
come: đến
Cook: nấu nướng
Cry: khóc

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Dance: nhảy múa
Dream: mơ
Drink: uống
Drive: lái xe
Eat: ăn
Fly: bay
Follow: chạy theo
Give: cho, tặng
Go: đi
Hit: đánh
Hop: nhày lò cò
Jump: nhảy
Knock: gõ cửa
Laugh: cười
Lead: dẫn đường
Lift: nâng, đẩy
Lock: khóa
March: diễu hành
Mop: lau chùi
Open: mở
pack /pæk/: bó, gói
paint /peint/: sơn, quét sơn
paste /peist/: dán (bằng hồ), bọc bột, xay (pate)
pick /pik/: hái, nhổ, cuốc, xỉa, mở, cạy
plant /plænt , plɑnt/: gieo, trồng
play /plei/: chơi, nô đùa, đùa giỡn
point /pɔint/: chỉ, trỏ, nhắm, chĩa
pour /pɔ:/: rót, đổ, giội, trút
pull /pul/: lôi, kéo, giật

push /puʃ/: Xô, đẩy
rake /reik/: cào, cời
read /ri:d/: đọc
ride /raid/: đi, cưỡi
row /rou/: chèo thuyền
run /rʌn/: chạy
sail /seil/: điều khiển, lái (thuyền buồm)
scrub /skrʌb/: lau, chùi, cọ rửa
see /si:/: thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
set /set/: để, đặt
sew /soʊ/: may, khâu
shout /ʃaʊt/: la hét, hò hét, reo hò
show /ʃou/: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
sing /siɳ/: hát, hót
sit /sit/: ngồi
skate /skeit/: trượt băng; đi nhanh
skip /skip/: nhảy, bỏ
sleep /sli:p/: ngủ
slide /slaid/: trượt, chuyển động nhẹ nhàng
sneeze /sni:z/: hắt hơi
spin: quay
stand /stænd/: đứng
stop /stɔp/: ngừng, nghỉ, thôi
sweep /swi:p/: quét qua; lan ra; di chuyển nhanh trên một vùng
swim /swim/: bơi
swing: đu đưa, lúc lắc
take /teik/:, cầm, nắm, lấy
talk /tɔ:k/: nói chuyện, chuyện trò
tell /tel/: nói; nói với; nói lên, nói ra
throw: ném, quăng
tie /tai/: buộc, cột, trói
turn /tə:n/: quay, xoay, vặn
walk /wɔ:k/: đi, đi bộ, đi lang thang
wash /wɒʃ , wɔʃ/: rửa, giặt
wave /weɪv/: vẫy tay, vung vẩy, sự phất; vẫy tay
wipe /waɪp/: lau chùi, làm khô, làm sạch
work /wɜ:k/: làm việc
write /rait/: viết
yawn /jɔ:n/: há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật)

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Các động từ chỉ hành động thường dùng

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh mô tả đôi mắt


Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-27 02:29:43

ghi nhận là TSCĐ sơ đồ tài khoản 131 triển khai được tập vô hình được tập sơ đồ tài khoản 141 hợp vào TK 241 hợp vào chi phí sơ đồ tài khoản kế toán tscđ "Xây dựng cơ SXKD trong kỳ. sắp xếp tên theo abc trong excel bản dở dang" (2412). Trường hợp xét hàm Excel cơ bản “TSCĐ vô hình".

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn