Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:1360

Các từ viết tắt thông dụng trong tiếng anh

 

GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ:

Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)

Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:

I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)

Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:

GIMME = give me (đưa cho tôi...)

Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)

GOTTA = (have) got a (có...)

I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)

GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó)Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)

INIT = isn't it (có phải không)

That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?)Init strange? (Điều đó có lạ không?)

KINDA = kind of (đại loại là...)

She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)

LEMME = let me (để tôi)

 

Letters (chữ cái)

- U = you

- C = see

- B = be

- CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)

- msg = message (tin nhắn)

- pls = please (vui lòng, làm ơn)

- cld = could

- gd = good

- vgd = very good (rất tốt)

- abt = about

- ths = this

- asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)

- tks = thanks

- txt = text

- LOL = lots of love / laugh out loud

- x = a kiss!

 

Trong văn nói tiếng Anh hàng ngày

Một vài dạng của động từ be và trợ động từ thường được rút gọn với đại từ, danh từ và từ để hỏi.

 

  With pronouns With nouns With Question words
am I'm reading a book. X "What'm" I supposed to do?
is She's studying.
It's going to rain.
My "book's" on the table.
Mary's at home.
Where's Sally?
Who's that man?
are You've working hard.
They've waiting for us.
My "books're" on the table.
The "teachers're" at a meeting.
"What're" you doing?
"Where're" they going?
has She's been here for a year.
It's been cold lately.
My "book's" been stolen!
Sally's never met him.
Where's Sally been living?
What's been going on?
have I've finished my work.
They've never meet you.
The "books've" been sold.
The "students've" finished the test.
"Where've" they been?
"How've" you been?
had He'd been waiting for us.
We'd forgotten about it.
The "books'd" been sold
"Mary'd" never met him before.
"Where'd" you been before that?
"Who'd" been there before you?
did X X "What'd" you do last night?
"How'd" you do on the test?
will I'll come later.
She'll help us.
The "weather'll" be nice tomorrow.
"John'll" be coming soon.
"Who'll" be at the meeting?
"Where'll" you be at ten?
would He'd like to go there.
They'd come if they could.
My "friends'd" come if they could.
"Mary'd" like to go there, too.
"Where'd" you like to go?
 

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Các từ viết tắt thông dụng trong tiếng anh

Xem thêm: Danh từ số ít và số nhiều


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn