Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:711

Cách hỏi thăm trong tiếng anh

 
- Any news? (Có tin gì không?)
- What’s news?(Có gì mới không?)
- What’s the news? (CÓ tin gì mới không?)
- What’s the latest?(Có tin gì mới nhất không?)
- Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?)
- Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?)
- Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?)
- In good shape, are you?(Khỏe mạnh chứ?)
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

- Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?)
- Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)
- How are you? (Anh/chị sức khỏe thế nào?)
- How have you been lately?(Dạo này sức khỏe thế nào?)
- How are you feeling? (Anh/ chị sức khỏe thế nào?)
- How are you going?(Anh/chị vẫn bình an chứ?)
- How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?)
- How are you getting on?(Vẫn đâu vào đấy chứ?)
- How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
- How’s life?(Cuộc sống thế nào?)
- How’s life treating you?(Cuộc sống vẫn bình thường chứ?)
- How are things? (Mọi việc thế nào?)
- How are things with you?(Công việc của bạn thế nào)
- How are things going with you?(Công việc của bạn vẫn tiến hành -đều đều chứ?)
- How goes it? (Làm ăn thế nào?)
- How goes it with you? (Dạo này làm ăn thế nào?)
- What are you up to nowadays?(Dạo này có dự định gì không?)
- What are you up to these days? (Hiện giờ có dự định gì không?)
- I trust you’re keeping well?(Chắc là bạn vẫn khỏe?)
- I hope you are well.(Hy vọng anh/chị vẫn khỏe).
-I hope all goes well with you. (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ).
 

=> cách đáp lại lời hỏi thăm

- Well, thanks. (Khỏe, cảm ơn).
- Pretty well, thanks. (Cũng khỏe, cảm ơn).
- Fine, thanks. (Khỏe, cảm ơn).
- Good, thanks. (Tốt, cảm ơn).
- OK, thanks.(Cũng khá, cảm ơn).
- Still alive. (Bình thường)
- Still alive and kicking. (Thường thường).
- Full of beans.(Tràn trề sinh lực)
- First rate.(Quá khỏe)
- In the best of health. (Cực khỏe)
- Couldn’t be better. (Không thể khỏe hơn).
- I’ve never felt better. (Khỏe hơn bao giờ hết).
- Not complaining.(Không có gì than phiền cả).
- No complaints!(Không có gì phải than phiền cả).
- Can’t complain! (Không thể than phiền).
- Mustn’t complain! (Không phải than phiền).
- So so.(Bình thường)
- Not bad. (Không tồi).
- Not so bad. (Không tồi lắm)
- Not too bad. (Không quá tồi).
- Rotten. (Hết hơi)
- Couldn’t be worse.(Không thể tồi hơn).

Chúc bạn học tiếng Anh vui vẻ

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

 


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn