Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:225

 

Câu bị động - Passive

Câu chủ động:

(a) Mary helped the boy.
(Mary đã giúp cậu bé)

Câu bị động:

(b) The boy was helped by Mary.
(Cậu bé được giúp bởi Mary)

 

Chủ từ của câu bị động (the boy) là túc từ của câu chủ động được chuyển qua.
Chủ từ của câu chủ động (Mary) theo sau "by" trong câu bị động

Chú ý:
Chỉ có ngoại động từ (động từ có túc từ theo sau) mới có thể dùng trong câu bị động. Không thể dùng nội động từ trong câu bị động ( ví dụ: happen, sleep, come, seem)

Câu chủ động:

(c) An accident happened.
(Một tai nạn đã xảy ra)

Câu bị động

(d) (none)

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Hình thức của câu bị động: be + past participle

STT Thì - Tenses Bị động - Passive
1 Thì hiện tại đơn - Simple present

S + V/Ves + O

E.g 1: We bake the bread here.

E.g 2:They buy a book every week.
Hiện tại đơn - Simple present

So + be (not) + PII/Ved + (by...)

E.g 1: The bread is baked here

E.g 2: A book is bought every week.
2 Thì quá khứ đơn - simple past

S + PI/Ved + O

E.g 1:We baked the bread yesterday.
E.g 2: They bought a book yesterday.
Thì quá khứ đơn - simple past

So + was/were (not) + PII/Ved + (by...)

E.g 1: The bread was baked yesterday.
E.g 2: A book was bought yesterday.
3 Thì tương lai đơn - simple future

S + will + V + O

E.g 1: We will bake the bread here.
E.g 2:They will buy a book tomorrow.
Thì tương lai đơn - simple future

So +will + be (not) + PII/Ved + (by...)

E.g 1: The bread will be baked here.
E.g 2: A book will be bought tomorrow.
4 Thì hiện tại tiếp diễn - present continuous

S + be (not) + Ving + O

E.g 1: We are baking the bread here.
E.g 2:They are watching TV now.
Thì hiện tại tiếp diễn - present continuous

So + Be (not) + being + Ving + (by...)

E.g 1: The bread is being baked here.
E.g 2:TV is being watched now.
5    

 

 

Thì quá khứ tiếp diễn - past continuous

S + was/were (not) + Ving + O

E.g 1: We were baking the bread here.
E.g 2:They were watching tivi at 8 o'clock yesterday morning.
Thì quá khứ tiếp diễn - past continuous

So + was/were (not) being + PII/Ved + (by...).

E.g 1: The bread was being baked here.
E.g 2:TV was being watched at 8 o'clock yesterday morning.
6 Thì tương lai tiếp diễn - future continuous

S + will + be(not) + Ving + O

E.g 1: We will be baking the bread at 8 o'clock tomorrow morning..
E.g 2:They will be watching TV at 6 o'clock tomorrow morning.
Thì tương lai tiếp diễn - future continuous

So + will + be(not) being PII/Ved + (by...)

E.g 1: We will be being baked the bread at 8 o'clock tomorrow morning..
E.g 2:TV will be being watched at 6 o'clock tomorrow morning.
7 Thì hiện tại hoàn thành - Present perfect

S + have/has (not) + PII/Ved + O

E.g 1: We have baked the bread for two hours.
E.g 2:He has watched TV since I came here.
Thì hiện tại hoàn thành - Present perfect

S + have/has (not) + been + PII/Ved + (by...)

E.g 1: The bread has been baked for two hours.
E.g 2: TV has been watched since I came here.
8 Thì quá khứ hoàn thành - Past perfect
S + had (not) + PII/Ved + O

E.g 1: We had baked the bread for two hours yesterday.
Thì quá khứ hoàn thành - Past perfect
So + had (not)+ been + PII/Ved + (by...)

E.g 1: The bread had been baked for two hours yesterday.

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 



Note:
+ Ký hiệu "So" tức là tân ngữ trong câu chủ động đã chuyển thành chủ ngữ trong câu bị động.
+ PII là quá khứ phân từ hai:


E.g: Break -> Broke -> Broken (ở đây broken là PII).
 
 
Câu bị động - Passive

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn