Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:154

Cụm đ​ộng từ đi với COME

Trong tiếng Anh, một động từ sẽ mang những nghĩa khác nhau khi kết hợp với những giới từ khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số cụm động từ đi với "come" thường gặp.
 
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Cụm đồng từ đi kèm với come
 
Come aboard : lên tàu
come about: xảy đến, xảy ra; đổi chiều
come across sb: tình cờ gặp ai
Come after : theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp
Come again : trở lại
Come against : đụng phải, va phải
come along: đi nào, nhanh lên
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

come apart (asunder): tách ra, rời ra, lìa ra, bung ra
Come around : đi quanh, làm tươi lại, đến thăm, đạt tới, xông vào
come at: đạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn công
Come away : đi xa, rời ra
come back: quay lại, trở lại; nhớ lại
Come before : đến trước
come between: đứng giữa (môi giới, điều đình); can thiệp vào, xen vào
Come by : đến bằng cách, đi qua, có được, mua tậu
Come clean : thú nhận
Come down on : mắng nhiếc, trừng phạt
come down upon (on): mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt
Come down with : góp tiền, bị ốm
come down: đi xuống; được truyền lại; sa sút
Come easy to : không khó khăn đối với ai 
come forward: đứng ra, xung phong, ra trình diện
Come from : đến từ, sinh ra
Come full ahead : tiến hết tốc độ
Come full astern : lùi hết tốc độ
Come in for : có phần, nhận được
Come in : đi vào, về đích, dâng lên, bắt đầu, tỏ ra
Come into acount : được tính đến
Come into bearing : bước vào giai đoạn sinh sản
Come into effect : có hiệu lực
Come into existence : ra đời, hình thành
Come into force : có hiệu lực
come into: hình thành, ra đời, thừa kế,...

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Cụm động từ đi với COME

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn