Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:2711

Diễn Tả Cảm Xúc Bằng Tiếng Anh

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Một số mẫu câu tiếng anh dùng để diễn tả cảm xúc

Diễn tả cảm xúc bằng tiếng anh

I am… (Tôi…)

… (absolutely) delighted… (hoàn toàn) rất vui mừng

… in a very good mood.… trong tâm trạng rất tốt.

… on cloud nine… hạnh phúc như đang trên mây

… over the moon… sung sướng vô cùng

… really pleased… thực sự hài lòng

… so glad I didn't have to go to work today.… rất vui vì tôi không phải đi làm ngày hôm nay.

… so happy… rất hạnh phúc

… thrilled to bits… rất hài lòng

… very happy right now.… đang rất hạnh phúc.

+ I feel … (Tôi cảm thấy …)

 great!… tuyệt vời!

… invincible.… bất khả chiến bại.

… like a champion.… như là một nhà vô địch.

… like a king.… như một vị vua.

… like I'm in paradise.… như tôi đang ở trên thiên đường.

… like I'm on top of the world.… như tôi đang sống rất tuyệt.

Mẫu câu

I am angry ­­> Tôi tức lắm

I am ashamed ­­> Tôi thấy hổ thẹn/ xấu hổ quá

I am cautious ­­> Tôi thận trọng

I am confident ­­> Tôi thấy tự tin

I am confused ­­> Tôi đang thấy rối rắm lắm

I am depressed ­­> Tôi đang thấy rất phiền muộn

I am disappointed ­­> Tôi thất vọng lắm

I am happy ­­> Tôi đang vui

I am hopeful ­­> Tôi đang tràn trề hi vọng

I am in a bad mood ­­> Tôi đang trong một tâm trạng rất tệ

I am in love ­­> Tôi đang yêu

I am jealous ­­> Tôi đang ghen

I am lonely ­­> Tôi cảm thấy cô đơn quá

I am lovesick ­­> Tôi bị thất tình / Tôi đang mắc bệnh tương tư

I am pleased ­­> Tôi đang rất khoái chí

I am proud ­­> Tôi hãnh diện lắm

I am sad ­­> Tôi buồn quá

I am satisfied ­­> Tôi mãn nguyện rồi

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

I am scared/afraid ­­> Tôi sợ

I am shy ­­> Tôi mắc cỡ quá

I am surprised ­­> Tôi bị ngạc nhiên

I can't be bothered ­mình chẳng muốn làm gì cả

I feel silly ­­> Tôi thấy thật ngớ ngẩn

I'm bored ­ mình chán

I'm exhausted ­ mình kiệt sức rồi

I'm hungry ­mình đói

I'm in a bad mood ­ tâm trạng mình không được tốt

I'm in a good mood ­ mình đang rất vui

I'm looking forward to it ­ mình rất mong chờ điều đó

I'm thirsty ­ mình khát

I'm tired ­ tôi mệt

I'm worried ­ mình lo lắng

 Diễn Tả Cảm Xúc Bằng Tiếng Anh

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về các kiểu khóc


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn