Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:172

HỌC TIẾNG ANH BẰNG THƠ VUI

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

HUSBAND là đức ông chồng

DADDY cha... bố, PLEASE DON'T xin đừng

DARLING tiếng gọi em cưng

MERRY vui thích, cái sừng là HORN.

LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao

HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu

SENTENCE có nghĩa là câu

LESSON bài học, RAINBOW cầu vồng.

Rách rồi xài đỡ chữ TORN

TO SING là hát A SONG một bài

Nói sai sự thật TO LIE

GO đi, COME đến, một vài là SOME.

Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi

ONE LIFE là một cuộc đời

HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu.

Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE

Đêm NIGHT, DARK tối, khổng lồ là GIANT

GAY vui, DIE chết, NEAR gần

SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn.

BURY có nghĩa là chôn

OUR SOULS tạm dịch linh hồn chúng ta

Xe hơi du lịch là CAR

SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM.

THOUSAND là đúng mười trăm

Ngày DAY, tuần WEEK, YEAR năm, HOUR giờ

WAIT THERE đứng đó đợi chờ

NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu.

Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu

DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao

ENTER tạm dịch đi vào

Thêm FOR tham dự lẽ nào lại sai.

LOVER đích thực người yêu 

CHARMING duyên dáng, mỹ miều GRACEFUL 

 

Mặt trăng là chữ THE MOON 

WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ. 

SHOULDER cứ dịch là vai 

WRITER văn sĩ, cái đài RADIO 

A BOWL là một cái tô 

Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, MISS cô. 

May khâu dùng tạm chữ SEW 

Kẻ thù dịch đại là FOE chẳng lầm 

SHELTER tạm dịch là hầm 

Chữ SHOUT la hét, nói thầm WHISPER. 

WHAT TIME là hỏi mấy giờ 

CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM 

Gặp ông ta dịch SEE HIM 

SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi. 

MOUNTAIN là núi, HILL đồi 

VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE 

Tiền xin đóng học SCHOOL FEE 

Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm. 

TO STEAL tạm dịch cầm nhầm 

Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY 

CATTLE gia súc, ong BEE 

SOMETHING TO EAT chút gì để ăn 

LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng 

EXAM thi cử, cái bằng LICENSE... 

WISTFUL đích thị bần thần 

END thời tạm kết ở đây là vừa!

 
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 Học tiếng Anh bằng thơ vui
 

 


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn