Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:152

Tên tiếng anh của các tổ chức trên thế giới

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

A.F.L-C.I.O: American Federation of Labour and Congress of Industrial Organization : Tổng công hội Mỹ-Tổ chức công đoàn Công nghiệp

AAPSO: Afro-Asian People's Solodarity Organ : Tổ chức đoàn kết nhân dân Á Phi

AAWA: Afro-Asian Writer's Association : Hội nhà văn Á Phi

ACCU: Asian Cultural Centre for UNESCO : Trung tâm văn hóa châu Á phục vụ UNESCO

ADB: Asian Development Bank : Ngân hàng phát triển châu Á

AIBD: Asian Pacific Institute for Broadcasting Development : Viện phát triển phát thanh và truyền hình châu Á Thái Bình Dương

AIT: Asian Institute of Technology : Viện kỹ thuật châu Á

AL: Arab League : Liên đoàn Ả Rập

ANZUS: Australia New Zealand, US Pact : Khối Mỹ, Oxtrâylia, NiuDiLơn

APDC: Asian and Pacific Development Centre : Trung tâm phát triển châu Á Thái Bình Dương

APEC: Asia-Pacific Economic Cooperation: Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

ASEAN: Association of South East Asian Nations : Hội các nước châu Á

ASEM: Asia-Europe Meeting: Hội nghị các nguyên thủ quốc gia về hợp tác Á - Âu

CCOP: Committee for coordination for joint prospecting for Mineral Resources in Asian Offshore Areas : Ủy ban phối hợp điều tra tài nguyên khoáng sản ngoài khơi châu Á

CENTO: Central Treaty Organization : Khối hiệp ước trung tâm (1955) trước kia gồm Thổ, Irắc, Iran và Mỹ

CIA: Central Intelligence Agency : Cục tình báo trung ương Mĩ

CMEA: Council for Mutual Economic Assistance : Hội đồng tương trợ kinh tế

ECE: United Nations Economic Commision for Latin America : Ủy ban kinh tế châu Mỹ la tinh

ECLA: United Nations Economic Commision for Africa : Ủy ban kinh tế châu Phi

ECWA: United Nations Economic Commision for Western Asia : Ủy ban kinh tế Tây Á

EDE: United Nations Economic Commision for Europe : Ủy ban kinh tế châu Âu

EEC: European Ecomomic Community : Khối thị trường chung châu Âu

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

ESCAP: United Nations Economic and Social Commision for Asia and Pacific : Ủy ban kinh tế xã hội châu Á và Thái Bình Dương

EU: European Union: Liên minh Châu Âu

Tên tiếng anh của các tổ chức trên thế giới

>>>Khóa học Tiếng anh giao tiếp cho người đi làm

FAO: Food and Agriculture Organisation : Tổ chức liên hiệp quốc về lương thực và nông nghiệp

FBI: Federal Bureau of Investigation: Cục điều tra liên bang Mĩ

FIFA: Fédération Internationale de Football Association: Liên đoàn bóng đá quốc tế

IADL: International Association of Democratic Lawyers : Hội luật gia dân chủ thế giới

IAEA: International Atomic Energy Agency : Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế

IBRD: International Bank for Rconstruction and Development : Ngân hàng thế giới về tái thiết và phát triển

IBRD: International Bank for Reconstruction and Development : Ngân hàng thế giới về tái thiết và phát triển

ICAO: International Civil Aviation Organisation : Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế

IDA: International Development Assocciation : Hiệp hội phát triển quốc tế

IFAD: International Fund for Agriculture Development : Quỹ quốc tế phát triển nông nghiệp

IFC: International Finance Corporation : Công ty tài chính quốc tế

ILO: Interational Labor Organization : Tổ chức lao động quốc tế

IMF: International Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế

INTERCOSMOS: Chương trình hợp tác nhiều mặt trong lĩnh vực nghiên cứu vũ trụ

ITU: International Tele-communication Union : Liên minh viễn thông thế giới

IUS: International Union of Student : Hội liên hiệp sinh viên thế giới

M.F.N.Status: Most Favored Nation Status : Quy chế nước được ưu đãi nhất

N.A.T.O: North Atlantic Treaty Organization : Khối Bắc Đại Tây Dương

NUFPA: United Nations Fund for Population Activities : Quỹ hoạt động dân số Liên hiệp quốc

O.A.J: Organization of American States : Tổ chức các nước châu Mỹ

 

>>>Khóa học tiếng anh giao tiếp cơ bản

O.A.U: Organization of African Unity : Tố chức thống nhất châu Phi

O.E.C.D: Organization for Economic Cooperation and Development : Tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển

OIJ: Organization of International Journalists : Tổ chức quốc tế các nhà báo

OPEC: Organisation of Petroleum Exporting Countries : Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

P.L.O: Palestinian Liberation Organization : Tổ chức giải phóng Palestin

RCTT: Regional Centre for Transfer of Technology : Trung tâm chuyển giao kĩ thuật của khu vực

S.W.A.P.O: South West Africa People's Organization : Tổ chức nhân dân Tây Nam Phi

TC: Typhoon Committee : Ủy ban bão

TI: Transparency International: Tổ chức minh bạch thế giới

UN (United Nations) : Liên Hợp Quốc

UN, UNO: United Nations, United Nations Organization : Liên hiệp quốc

UNCTAD: United Nations Conference on Trade and Development : Hội nghị liên hiệp quốc về thương mại và phát triển

UNCTAD: United Nations Conference on Trade and Development: Hội nghị của Liên Hợp Quốc về thương mại và phát triển

UNDB (United Nations Development Program) : Chương trình phát triển của Liên Hợp Quốc

UNDP, PNUD: United Nations Development Programme : Chương trình liên hiệp quốc về phát triển

UNEP: United Nations Environment Programme : Chương trình liên hiệp quốc về môi trường

UNESCO: United Nations Educational, Scientific : Tổ chức liên hiệp quốc về giáo dục, khoa học và văn hóa

UNESCO: United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization: Tổ chức giáo dục, Khoa học và Văn hóa

UNHCR: United Nation High Commissioner for Refugees : Cơ quan cao ủy liên hiệp quốc về người tị nạn

UNICEF: United Nations Children's Fun : Quỹ nhi đồng Liên hiệp quốc

UNIDO: United Nations Industrial Development Organisation : Tổ chức Liên hiệp quốc tế về phát triển nông nghiệp

UNITAR: United Nations Institue for Training and Research : Viện đào tạo và nghiên cứu Liên hiệp quốc

UPU: Universal Postal Union : Liên minh bưu chính thế giới

W.C.C: World Council of Churches : Hội đồng nhà thờ thế giới

WB: World Bank : Ngân hàng thế giới

WFC: World Food Council : Hội đồng lương thực thế giới

WFP: World Food Programme : Chương trình lương thực thế giới

WFTU: World Federation of Trade Union : Liên hiệp công đoàn thế giới

WHO: World Health Organization : Tổ chức y tế thế giới

WIDF: Women's International Democratic Youth : Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới

WIPO: World Intellectual Property Organization : Tổ chức thế giới về sở hữu tri thức

WMO: World Meteoro Logical Organization : Tổ chức khí tượng thế giới

WPC: World Peace Council : Hội đồng hòa bình thế giới

WTO: World Trade Organization: Tổ chức thương mại thế giới (hay Tổ chức mậu dịch thế giới)

WWF: World Wildlife Fund : Quỹ quốc tế Bảo vệ thiên nhiên

 

Tham khảo các khóa học tiếng anh giao tiếp tại NewLight

 

Tên tiếng anh của các tổ chức trên thế giới

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về bóng đá

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn