Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:341

1. Hình thức

Câu khẳng định: S + Verb-ed / irregular verbs
 

He worked in this company last year.
She wrote this letter last night.


Chú ý:
Động từ " be " :

I, He, She, It was
You, We, They were

They were excellent students when they were young.
 

Câu phủ định: S + did not/ didn't + V infinitive


didn't meet her last week.
 

Câu hỏi: Wh + didn't/did + S+V infinitive ?


What did you do last night?
 

2. Dùng thì quá khứ đơn khi nào?

Thì quá khứ đơn để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành tại một thời gian xác định trong quá khứ.

We bought the house a year ago.
She went to the cinema with her friends last night.

 

Thì quá khứ đơn cũng được dùng để đề cập đến hành động xảy ra cùng lúc với hành động khác trong quá khứ hoặc là dùng trong mệnh đề giả thiết ở hiện tại
She drove to the station as soon as she knew that her mother was coming on the afternoon train.

If I were you, I wouldn't buy that car.
I wish I had a large house.
I'd rather you told me the truth.

 

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Một số trạng từ chỉ thời gian để biểu thị quá khứ: 
yesterday, last night, last week, a go, before, in the past...


3. Một số động từ bất quy tắc trong thì quá khứ đơn

Infinitive Simple Past  Past participle Nghĩa
 
abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng
arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên
awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức
be was, were been Thì, là, ở, bị được
bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ
beat beat beaten Đánh
become became become Thành,trở nên
befall befell befallen Xảy tới
begin began begun Bắt đầu
behold beheld beheld Ngắm , nhìn
bend bent bent Uốn cong
bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt
bespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước
beseech besought besought Van xin
bet bet bet Đánh cuộc, cá
bid bade bid, bidden Ra lênh
bind bound bound Buộc, là dính vào
bite bit bit, bitten Cắn
bleed bled bled Chảy máu
blow blew blown Thổi
break broke broken Làm vỡ, bẻ gãy
breed bred bred Nuôi nấng
bring brought brought Mang lại, đem lại
build built built Xây dựng
burn burnt burnt Đốt cháy
burst burst burst Nổ
buy bought bought Mua
cast cast cast Liệng, ném, quăng
catch caught caught Bắt, chụp được
chide chid chidden Quở mắng
choose chose chosen Lựa chọn
cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra
cling clung clung Bám, quyến luyến
clothe clad clad Mặc, bận quần áo
come came come Đến
 
 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Thì quá khứ đơn - simple past

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

 


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn