Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:323

Tổng hợp về trợ động từ

Anh ngữ NewLight xin chia sẻ tất tần tật về trợ động từ

 

Auxiliary

Uses

Present/Future

Past

May

1.Yêu cầu lịch sự
2.Cho phép ai làm gì (trang
trọng).
3.Mức độ chắc chắn < 50%

1.May I borrow your pen?
(Cho mình mượn bút nhé?)
2.You may leave the room.
(Anh có thể ra ngoài.)
3.Where's Ha?
She may be at the library.
(Hà đâu? Có lẽ trong thư viện.)

3.She may have been 
at the library.
(Có lẽ cô ấy trong thư viện.)

Might

1.Mức độ chắc chắn <50%.
2.Yêu cầu lịch sự (ít gặp).

1.Where is Ha?
She might be at the library.
2. Might I borrow your pen?

1.He might have been 
at the library.

Should

1.Khuyên bảo.
2. 90% chắc chắn.

1.I should study tonight.
(Tối nay tôi nên học bài.)
2.She should do well on
the test.(chỉ dùng cho 
tương lai,không dùng cho hiện tại.)
(Hy vọng cô ấy làm bài kiểm tra tốt. )

1.I should have studied
last night, but I didn't.
(Đáng lẽ tôi nên học 
bài tối qua nhưng tôi lại không.)
2.She ought to have done 
well on the test.

Ought to

1. Khuyên bảo.
2. 90% chắc chắn

1.You ought to sutdy tonight.
(Tối nay con nên học bài.)
2.She ought to do well
on the test. (tương lai)
(Hy vọng cô ấy làm bài
tốt.)

1. I ought to have studied
last night, but I didn't.
2. She ought to have done 
well on the test.

Had better

Lời khuyên có cảnh báo.

You had better be on time
,or we will leave without you.
(Bạn nên đến đúng giờ 
nếu không mọi người sẽ đi luôn.)

 

Be supposed
to

1. Hy vọng.
2. Hy vọng về sự việc chưa
hoàn thành.

 

Class was supposed
to begin at 10:00, but
it didn't begin until
10:15.
(Lớp học hy vọng bắt 
đầu lúc 10 giờ đúng,
nhưng phải mãi tới
10h15', nó mới bắt đầu.)

Must

1. Cực kỳ cần thiết
2. Sự cấm đoán (Must not)
3. 95% chắc chắn

1. I must go to school.
(Tôi phải đi học.)
2. You must not open that door.
(Cấm con mở cánh cửa đó.)
3. Thinh isn't in class.
He must be sick.
(Thịnh không đi học. Bạn
ấy chắc bị ốm.)

3. Thinh must have been sick yesterday.
(Chắc hôm qua Thịnh bị ốm rồi.)

Have to

1. Sự cần thiết
2. Không cần thiết (phủ
định)

1. I have to go to class today.
(Hôm nay tôi phải đi học.)
2. I don't have to go to class.
(Hôm nay tôi không cần
phải đến lớp.)

1. I had to go to class
yesterday.
(Hôm qua tôi phải đi học.)
2. I didn't have to go to
class yesterday.
(Hôm qua tôi không phải 
đến lớp.)

Have got to

Sự cần thiết

I have got to go to class today.

I had to go to class
yesterday.

Will

1. Chắc chắn 100%
2. Sẵn sàng, tự nguyện.
3. Yêu cầu lịch sự.

1. He will be here at 6:00.
(Đúng 6h, anh ấy sẽ 
có mặt ở đây.)
2. The phone is ringing
.I'll get it.
(Điện thoại reo. Tôi sẽ nghe.)
3. Will you please pass the salt?
(Lấy giùm em hũ/lọ muối.)

 

Be going to

1. Chắc chắn 100%
2. Kế hoạch đã được xác 
định.
3. Ý định chưa hoàn thành.

1. He is going to be here at 6:00.
(Ông ấy sẽ có mặt ở đây lúc 6h.)
2. I'm going to paint my bedroom.
(Tôi đang dự định sơn phòng ngủ.)

3. I was going to paint my 
room, but I didn't have time.
(Tôi đã tính sơn phòng
rồi, nhưng tôi không có thời gian.)

Can

1. Khả năng.
2. Sự cho phép (không 
trang trọng).
3. Yêu cầu lịch sự thân
mật.
4. Không có khả năng.
(Chỉ dùng câu phủ định.)

1. I can run fast.
(Tôi có thể chạy nhanh.)
2. You can use my car tomorrow.
(Ngày mai lấy xe anh mà đi.)
3. Can I borrow your pen?
(Tôi có thể mượn bút bạn không?)
4. That can't be true!
(Điều đó không đúng.)

4. That can't have been
true.
(Điều đó là không thể đúng được.)

Cou

     
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

ld

1. Khả năng trong quá khứ.
2. Yêu cầu lịch sự.
3. Gợi ý (Chỉ dùng câu 
khẳng định)
4. Mức độ chắc chắn <50%.
5. Không có khả năng (phủ
định).

2. Could I borrow your pen?
(Cho mình mượn bút nhé.)
3. I need help in math.
You could talk to your teacher.
(Tôi cần giúp đỡ về môn toán.
Bạn có thể nhờ giáo viên giúp đỡ.)
4. Where is Minh?
He could be at home.
(Minh đâu? Chắc đang ở nhà.)
5. That couldn't be true.
(Điều đó không thể nào đúng được.)

1. I could run very fast
when I was a child.
(Khi còn nhỏ, tôi chạy rất 
nhanh.)
3. You could have talked
to your teacher.
(Anh đã có thể nói chuyện 
với giáo viên rồi.)
He could have been at home.
(Có thể anh ấy đã ở nhà.)
That couldn't have been
true.
(Điều đó đã không thể đúng được.)

Be able to

Khả năng

I'm able to help you. 
(Tôi có thể giúp chị.)

I was able to help him.
(Tôi đã có thể giúp anh được rồi.)

Would

1. Yêu cầu lịch sự
2. Would rather...than...
3. Thói quen trong quá khứ
4. Would like: muốn
5. Ước điều gì chưa 
thực hiện đượcl.

1.Would you please pass
the salt?
Would you mind if I left early?
(Bạn có phiền nếu tôi về sớm?)
2. I would rather go to the
park than stay home.
(Con thà ra công viên còn
hơn là ở nhà.)
4. I would like an apple,
please.
(Xin hãy cho tôi một quả táo.)

2.I would rather have gone to the park.
(Biết thế tôi thà đến công viên.)
3. When I was a child,
I would visit my grandparents every
weekend.
(Ngày còn bé, cứ đến cuối
tuần là tôi lại được
đi thăm ông bà ngoại.)
5. I would have liked a
cookie, but there were 
none in the house.
(Tôi muốn ăn bánh quy 
nhưng trong nhà chẳng 
còn xíu nào cả.)

Used to

1. Dùng cho hành động
lặp đi lặp lại trong quá khứ, giống "Would".
2. Tình huống xảy ra trong
quá khứ.

 

I used to visit my
grandparents every
weekend.
(Hồi trước cứ vào cuối 
tuần là tôi đi thăm ông bà.)
I used to live in Spain. 
Now I live in Korean.
(Trước kia, tôi đã từng 
sống ở Tây Ban Nha.
Nhưng giờ tôi sống ở
Triều Tiên.)

Shall

1. Câu hỏi lịch sự đưa ra một gợi ý.
2. "Shall I...?"

Shall I open the window?
(Tôi mở cửa nhé?)
I shall arrive at nine.
(Tôi sẽ đến lúc 9h.)

 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Tổng hợp về trợ động từ

Xem thêm: Mệnh đề trạng ngữ chỉ các mối quan hệ thời gian


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn