Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:2433

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

 

Một vài từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề kinh tế để bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng anh cũng như tăng khả năng giao tiếp tiếng anh

 

Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ

Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối

Accompany (v) : đi kèm

Account holder (n) : chủ tài khoản

Achieve (v) : đạt được

Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ

Adminnistrative cost : chi phí quản lý

ATMs Automatic Teller Machine

Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)

BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

Bank card (n) : thẻ ngân hàng

Banker (n) : người của ngân hàng

Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản

Bearer (n) : người cầm (Séc)

Bearer cheque (n): Séc vô danh

Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)

BGC : ghi có qua hệ thống GIRO

Billing cost : chi phí hoá đơn

Boundary (n) : biên giới

Break (v) : phạm, vi phạm

Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì

Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn

Cardholder (n) : chủ thẻ

Carry out (v) : tiến hành

Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)

Cash flow (n) : lưu lượng tiền

Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

Cashpoint : điểm rút tiền mặt

Central switch (n) : máy tính trung tâm

CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động

Charge card : thẻ thanh toán

Check-out till (n) : quầy tính tiền

Cheque card (n) : thẻ Séc

Cheque clearing : sự thanh toán Séc

Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)

Clear (v) : thanh toán bù trừ

Codeword (n) : ký hiệu (mật)

Collect (v) : thu hồi (nợ)

Commission (n) : tiền hoa hồng

Constantly (adv) : không dứt, liên tục

Consumer (n) : người tiêu thụ

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý

Cost (n) : phí

Counter (v) : quầy (chi tiền)

Counterfoil (n) : cuống (Séc)

Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)

Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng

Current account (n) : tài khoản vãng lai

Day-to-day : thường ngày

Debate (n) : cuộc tranh luận

Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)

Debit balance : số dư nợ

Debt (n.) : khoản nợ

Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

Deduct (v) : trừ đi, khấu đi

Dependant (n) : người sống dựa người khác

Deposit money : tiền gửi

Direct debit : ghi nợ trực tiếp

Dispense (v) : phân phát, ban

Dispenser (n) : máy rút tiền tự động

Documentary credit : tín dụng thư

Domestic : trong nước, nội trợ

Doubt (n) : sự nghi ngờ

Draft (n) : hối phiếu

Draw (v) : rút

Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)

Due (adj) : đến kỳ hạn

Efficiency (n) : hiệu quả

EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng

Encode (v) : mã hoá

Entry (n) : bút toán

Exceed (v) : vượt trội

Excess amount (n) : tiền thừa

Expiry date : ngày hết hạn

Facility (n) : phương tiện

Fair (adj) : hợp lý

First class : phát chuyển nhanh

Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng

Gateway (n) : cổng máy tính

Generous (adj) : hào phóng

Generous term : điều kiện hào phóng

Get into (v) : mắc vào, lâm vào

GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng

Give credit : cấp tín dụng

Grant (v) : chất thuận

Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)

Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà

Honour (v) : chấp nhận thanh toán

IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng

Illegible (adj) : không đọc được

In effect : thực tế

In figures : (tiền) bằng số

In order : đúng quy định

In word : (tiền) bằng chữ

Inefficient (adj) : không hiệu quả

Inform : báo tin

Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời

Insurance (n) : bảo hiểm

Interest rate (n) : lãi suất

Interest-free : không phải trả lãi

Interface (n) : giao diện

Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)

Inward payment (n) : chuyển tiền đến

Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)

Letter of authority : thư uỷ nhiệm

Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng

Local currency (n) : nội tệ

Long term (n) : lãi

Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ

Mail transfer : chuyển tiền bằng thư

Maintain (v) : duy trì, bảo quản

Make available : chuẩn bị sẵn

Make out (v) : ký phát, viết (Séc)

Make payment : ra lệnh chi trả

Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm

Manipulate (v) : thao tác

Meet (v) : thanh toán

Mortgage (n) : nợ thuế chấp

 

Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

Non-profit : phi lợi nhuận

Obtain cash : rút tiền mặt

On behalf : nhân danh

Open cheque (n) : Séc mở

Operating cost : chi phí hoạt động

Orginator (n) : người khởi đầu

Originate (v) : khởi đầu

Out going (n) : khoản chi tiêu

Outcome (n) : kết quả

Outward payment (n) : chuyển tiền đi

Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi

Overspend (v) : xài quá khả năng

Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua

Pay into : nộp vào

Payee(n): người đươc thanh toán

Periodically (adv) : thường kỳ

PIN Personal Identification Number

Place of cash : nơi dùng tiền mặt

Plastic card (n) : thẻ nhựa

Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)

Premise (n) : cửa hàng

Present (v) : xuất trình, nộp

Processor (n) : bộ xử lí máy tính

Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

Quote : trích dẫn

Reader (n) : máy đọc

Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại

Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà

Records : sổ sách

Recovery : sự đòi lại được (nợ)

Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”

Reference (n) : sự tham chiếu

Refund (v) : trả lại (tiền vay)

Regular payment : thanh toán thường kỳ

Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy

Remission (n) : sự miễn giảm

Remittance (n) : sự chuyển tiền

Remitter (n) : người chuyển tiền

Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa

Retailer (n) : người bán lẻ

Reveal (v) : tiết lộ

Reverse (n) : ngược lại

Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Settle (v) : thanh toán

Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)

Significantly (adv) : một cách đáng kể

Smart card (n) : thẻ thông minh

Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

Sort of card : loại thẻ

Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi

Statement (n) : sao kê (tài khoản)

Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối

Subsidise : phụ cấp, phụ phí

Subtract (n) : trừ

SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

Swipe (v) : chấp nhận

Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín

Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt

Terminal (n) : máy tính trạm

Top rate : lãi suất cao nhất

Trace (v) : truy tìm

Tranfer (v) : chuyển

Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất

VAT Reg. No : mã số thuế VAT

Voucher (n) : biên lai, chứng từ

Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)

 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về các môn học

 

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy.


Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-10-08 16:36:19

Tuy nhiên, chi biên bản góp vốn kinh doanh kể trong Chi phí đào tạo biên bản hủy hợp đồng kinh tế được chi trả theo thời gian. đào tạo kiểm toán bctc ở bắc ninh được chi đào tạo kiểm tra sổ sách kế toán ở hải phòng được chi và bảo trì, thường biên bản cuộc họp mới nhất Chi phí nâng cấp là một phần đáng biên bản bàn giao tài sản và nâng cao phải

CHU VAN SON
2018-11-01 09:40:12

và văn bản của 2.042 các cách nói về con số tiếng nhật “Tiêu chuẩn sử dụng Kanji” halowin ở nhật bản (常用 漢字 ・ じ ょ う よ う か ん じ) từ vựng tiếng nhật trong 90 ngày. tiếng nhật với tada và tatta

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn