Du hoc nhat ban

Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

 
literate and well-informed electorate : thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao 
manifest functions : những chức năng có chủ định 
menial jobs : công việc lao động chân tay 
peers : các bạn cùng trang lứa 
prerequisite : điều kiện bắt buộc 
self-fulfilling prophecy : lời tiên tri tự ứng ( tự mình phán ra và cũng tự mình làm cho ứng nghiệm ) 
self-supporting : tự lập 
       Từ vựng tiếng anh về lĩnh vực giao dục
sex education program : chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính 
social upward mobility : tiến lên trên nấc thang xã hội 
socialization process : tiến trình xã hội hóa 
staying in line : xếp hàng ngay ngắn 
teenage pregnancies : trẻ vị thành niên có thai 
the framers of the Constitution : những người soạn thảo hiến pháp (Mỹ) 
the function of schooling : chức năng giáo dục 
to affect : ảnh hưởng đến 
       
to alienate students of lower-class and minority homes : khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được 
to alter the course of social problems : thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội 
to be legally bound : bị ràng buộc về mặt pháp lý 
to confer : cấp cho 
to impede : cản trở, ngăn cản 
to little avail : chẳng thành công bao nhiêu 
to perform academically : học tập 
       
to reinforce : củng cố thêm 
to sharpen : làm cho nghiêm trọng thêm 
to work to the advantage of all students : hoạt động có lợi cho tất cả học sinh 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 
 Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục


Liên quan: Chua co du lieu


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

HÃY LIKE PAGE HỮU ÍCH

Số lượt xem

Đang online
Tổng xem1333686