Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:229

Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

 
literate and well-informed electorate : thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao 
manifest functions : những chức năng có chủ định 
menial jobs : công việc lao động chân tay 
peers : các bạn cùng trang lứa 
prerequisite : điều kiện bắt buộc 
self-fulfilling prophecy : lời tiên tri tự ứng ( tự mình phán ra và cũng tự mình làm cho ứng nghiệm ) 
self-supporting : tự lập 
      

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Sex education program : chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính 
social upward mobility : tiến lên trên nấc thang xã hội 
socialization process : tiến trình xã hội hóa 
staying in line : xếp hàng ngay ngắn 
teenage pregnancies : trẻ vị thành niên có thai 
the framers of the Constitution : những người soạn thảo hiến pháp (Mỹ) 
the function of schooling : chức năng giáo dục 
to affect : ảnh hưởng đến 
       
 
to alienate students of lower-class and minority homes : khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được 
to alter the course of social problems : thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội 
to be legally bound : bị ràng buộc về mặt pháp lý 
to confer : cấp cho 
to impede : cản trở, ngăn cản 
to little avail : chẳng thành công bao nhiêu 
to perform academically : học tập 
       
to reinforce : củng cố thêm 
to sharpen : làm cho nghiêm trọng thêm 
to work to the advantage of all students : hoạt động có lợi cho tất cả học sinh 
 Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn