Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:121

Từ vựng tiếng anh theo chủ để gia đình

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề gia đình để bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng anh cũng như tăng khả năng giao tiếp tiếng anh của mình

ancestor: tổ tiên, ông bà
forefather: tổ tiên
great-grandparent: ông cố hoặc bà cố
great-grandfather: ông cố
great-grandmother: bà cố
grandparent: ông hoặc bà
grandfather: ông (nội, ngoại)
grandmother: bà (nội, ngoại)

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)
great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
parent: ba hoặc mẹ (số nhiều là “ba mẹ”)
father: ba
mother : mẹ
father-in-law: ba chồng, ba vợ
mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
aunt: cô, dì, thím, mợ
uncle : chú, bác, dượng, cậu
sibling: anh, chị, em ruột
brother: anh (em) trai
sister: chị (em) gái
cousin (hay first cousin): anh, chị, em họ
sister-in-law : chị hoặc em dâu
brother-in-law: anh hoặc em rể
children: con cái
daughter: con gái
son: con trai
daughter-in-law: con dâu
son-in-law: con rể
niece: cháu gái (gọi chú thím)
nephew: cháu trai (gọi chú thím)
godfather: cha đỡ đầu
great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. great-grandfather ông cố
step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.
half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại). halfbrother anh em trai khác cha hoặc mẹ.
foster-: nuôi. foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi
bastard (cũ) con rơi (ngoài hôn nhân)
fosterling : con nuôi
orphan: trẻ mồ côi
bachelor: đàn ông độc thân
bachelorette: phụ nữ độc thân (=muốn có chồng)
spinster: người đàn bà không chồng (=không muốn có chồng)
widower: người đàn ông góa vợ
widow: góa phụ
folks: họ hàng thân thuộc
kinsman: người bà con (nam)
kinswoman: người bà con (nữ)
fraternity: tình anh em
brotherhood: tình anh em

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Từ vựng tiếng anh theo chủ để gia đình

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về internet


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn