Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:300

Từ vựng tiếng anh trong y học

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Một số từ vựng tiếng anh về y học thông dụng

Viêm gan: hepatitis

Xơ gan: cirrhosis

* (Da liễu)Khoa da: (dermatology)

* Bắt mạch: To feel the pulse

* Bệnh bạch hầu: Diphteria

* Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis

* Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy - Người: leper

* Bệnh cúm: Influenza, flu

* Bệnh đái đường: Diabetes

* Bệnh đau dạ dày: Stomach ache

* Bệnh đau gan: Hepatitis

* Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia

* Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)

* Bệnh đau mắt hột: Trachoma

* Bệnh đậu mùa: Small box

* Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis

* Bệnh đau tim: Hear-disease

* Bệnh dịch: Epidemic, plague

* Bệnh động kinh: Epilepsy

* Bệnh đục nhân mắt: Cataract

* Bệnh hạ cam, săng: Chancre

* Bệnh hen (suyễn): Asthma

* Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough

* Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease

* Bệnh học tâm thần: Psychiatry

* Bệnh kiết lỵ: Dysntery

Từ vựng tiếng anh trong y học

* Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)

* Bệnh lậu: Blennorrhagia

* Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)

* Bệnh lý: Pathology

* Bệnh mạn tínhChronic: disease

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

* Bệnh màng não: Meningitis

* Bệnh ngoài da: Skin disease

* Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)

* Bệnh phù thũng: Beriberi

* Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever

* Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS

* Bệnh Sida: AIDS

* Bệnh sởi: Measles

* Bệnh sốt rét: Malaria, paludism

* Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever

* Bệnh tâm thần: Mental disease

* Bệnh táo: Constipation

* Bệnh thấp: Rheumatism

* Bệnh thiếu máu: Anaemia

* Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)

* Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox

* Bệnh tim: Syphilis

* Bệnh tràng nhạc: Scrofula

* Bệnh trĩ: Hemorrhoid

* Bệnh ung thư: Cancer

* Bệnh uốn ván: Tetanus

* Bệnh viêm não: Encephalitis

* Bệnh viêm phế quản: Bronchitis

* Bệnh viêm phổi: Pneumonia

* Bệnh viêm ruột: Enteritis

* Bệnh viêm tim: Carditis

* Bệnh xưng khớp xương: Arthritis

* Bệnh: Disease, sickness, illness

* Buồn nôn: A feeling of nausea

* Cảm: To have a cold, to catch cold

* Cấp cứu: First-aid

* Cấp tính (bệnh): Acute disease

* Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis

* Chiếu điện: X-ray

* Chóng mặt: Giddy

* Chứng: IstêriHysteria

* Đau âm ỉ: Dull ache

* Đau buốt, chói: Acute pain

* Đau họng: Sore throat

* Đau răng: Toothache

* Đau tai: Ear ache

* Đau tay: To have pain in the hand

* Đau tim: Heart complaint

* Dị ứng: Allergy

* Điều trị học: Therapeutics

* Điều trị: To treat, treatment

* Đơn thuốc: Prescription

* Giun đũa: Ascarid

* Gọi bác sĩ: To send for a doctor

* Huyết áp: Blood pressure

* Khám bệnh: To examine

* Khối u: Tumuor

* Loét,ung nhọt: Ulcer

* Mất ngủ: Insomnia

* Ngất: To faint, to loose consciousness

* Ngộ độc: Poison

* Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery

* Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.

Acne: mụn trứng cá

arthritis: viêm khớp

asthma: hen

 

athlete's foot: bệnh nấm bàn chân

backache : bệnh đau lưng

bleeding : chảy máu

blister : phồng giộp

broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg):  gẫy (xương / tay / xương)

bruise : vết thâm tím

cancer :  ung thư

chest pain  : bệnh đau ngực

cold :  cảm lạnh

cold sore  :  bệnh hecpet môi

constipation : táo bón

cramp chuột : rút     

cough : ho

cut :  vết đứt          

depression : suy nhược cơ thể

diabetes : bệnh tiểu đường

diarrhoea  : bệnh tiêu chảy       

earache : đau tai

eating disorder : rối loại ăn uống

eczema : bệnh Ec-zê-ma       

fever  : sốt

flu (viết tắt của influenza)  cúm

food poisoning : ngộ độc thực phẩm

fracture  : gẫy xương

haemorrhoids (còn được biết đến là piles)       

hair loss hoặc alopecia hay fever bệnh sốt mùa hè

headache : đau đầu

heart attack  : cơn đau tim

high blood pressure hoặc hypertension huyết áp cao

HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)         HIV   

infection :  sự lây nhiễm

inflammation : viêm

injury  : thuơng vong

low blood pressure hoặc hypotension     huyết áp thấp

lump :  bướu

lung cancer : ung thư phổi

malaria  : bệnh sốt rét

measles  : bệnh sởi

migraine   : bệnh đau nửa đầu

MS (viết tắt của multiple sclerosis) : bệnh đa sơ cứng

mumps  : bệnh quai bị

pneumonia  : bệnh viêm phổi      

rabies  :bệnh dại

rash :  phát ban

rheumatism  : bệnh thấp khớp

sore throat  : đau họng     

sprain :  bong gân

spots : nốt

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

STI (viết tắt của sexually transmitted infection)  bệnh lây nhiễm qua đường tình dục

stomach ache : đau dạ dày

stress :căng thẳng

stroke  : đột quỵ         

swelling  : sưng tấy

tonsillitis   :  viêm amiđan

virus :  vi-rút

wart :  mụn cơm

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 Từ vựng tiếng anh trong y học

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh

 


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn