Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:511

Từ vựng tiếng anh về biển đảo

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy.

Dưới đây là một số từ vựng về biển chắc chắn sẽ giúp bạn chinh phục biển, thêm yêu biển và gắn bó với biển nhiều hơn.

Sea: biển

Beach: biển

Boat:thuyền (nhỏ)

Captain: thuyền trưởng (trong bóng đá: đội trưởng)

Coast: bờ (biển, đại dương)

Fisherman: người đánh cá

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Harbor, Port: cảng biển

Island: hòn đảo

Lifeguard: người cứu hộ (ở biển hay hồ bơi), khác với “cận vệ/vệ sĩ” (người mình thuê đi theo bảo vệ)-> bodyguard; khác với người bảo vệ nói chung–> guard

Lighthouse: Hải đăng (đèn để giúp tàu thuyền định hướng)

Ocean: đại dương

Seashore: bờ biển (seaside)

Ship: tàu

Submarine: tàu ngầm

Wave:sóng

Clam: nghêu

Coral reef: rạn san hô (tức là một vùng nhiều san hô)

Coral: san hô

Crab: cua

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Dolphin: cá heo

Fish: cá (nói chung)

Jellyfish: con sứa

Octopus: bạch tuộc

Sea gull: chim (mòng) biển (chắc gặp cũng không biết :D)

Seahorse: cá ngựa (cá hình giống ngựa; chắc bạn có biết trò cá ngựa :D)

Seal: hải cẩu

Seaweed: rong biển (nhiều người thích ăn rong biển để tốt cho việc tiêu hóa)

Shark: cá mập

Shellfish: động vật có vỏ ( tôm, cua, sò, …). Chú ý âm đầu là ʃ khác với trong selfish (ích kỉ)

Starfish: sao biển (vì có hình ngôi sao)

Turtle: rùa

Whale: cá voi

 

Một số từ vựng liên quan

9 dashes boundary : Đường lưỡi bò

Ally : Bạn đồng minh

Arsenal : Kho chứa vũ khí

Clash | klæʃ | : Va chạm

Continental shelf : Thềm lục địa

Convention : Hiệp định

Exclusive economic zone (EEZ) Vùng đặc quyền kinh tế

Extortion : Sự tống (tiền của...)

Greedy : Tham lam

Invasion : Sự xâm lược

Island: : Đảo

Maritime disputes :Vùng biển tranh chấp

Nautical miles : Hải lý

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Naval guard: Cảnh sát biển

Oil rig: Dàn khoan dầu

Paracel islands : Hoàng Sa

Provocative : Khiêu khích

Riot : Náo loạn

Scout : Do thám

Shoal :  Bãi cát

Sovereignty : Chủ quyền

Spratly islands : Trường Sa

Stubbornness  Tính ngoan cố

Tensions : Căng thẳng

Treaty :  Hiệp ước

Vessel Thuyền

Warmonger : Kẻ hiếu chiến

Water cannon : Vòi rồng

 Từ vựng tiếng anh về biển đảo

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cây cối


Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-28 08:10:39

định theo nguyên tắc bien ban hop phu huynh dau nam trên lớn hơn số mau bien ban ghi nho thuế phải nộp tại dịch vụ dọn dẹp sổ sách kế toán trụ sở chính thì cách điền mẫu 20-đk-tct Công ty tự phân thông tư 92/2015/tt-btc bổ số thuế phải nộp cho mẫu biên bản đối chiếu công nợ trong xây dựng

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn