Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:457

Từ vựng tiếng anh về các kiểu khóc

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Ngoài "cry" ra còn có rất nhiều từ khác miêu tả các trạng thái khóc khác nhau, hãy học và sử dụng để giao tiếp thêm sinh động nhé !
 
 
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Groan: a low-pitched cry of grief or pain = khóc rên rỉ
 
Howl: to cry out in grief; also, to cry out in laughter or anger = khóc gào lên
 
Mewl: to cry softly or weakly, like a kitten = khóc thút thít
 
Bawl: to cry out loudly and without restraint; also, to call out in such a manner = khóc om sòm
 
Bleat: to complain or whine = khóc rên rỉ, khóc nhè
 
Blub: see blubber (mostly confined to British English) = khóc sưng cả mắt.
 
Moan: a low-pitched sound of grief or pain more extended than a groan = rền rĩ
 
Pule: see whine = khóc nheo nhéo
 
Snivel: to cry with a stuffed nose; also, to act or speak as if in an emotional, tearful state = khóc sụt sùi(vì tủi thân)
 
Sob: to cry while making sounds of distress or pain, distinguished from blubbering by the noisy intake of breath = khóc nức nở
 
Yowl: see wail = khóc gào lên
 
Keen: to cry out with a long, loud sound of mourning; also, to complain, usually tiresomely (the adjective keen, meaning “acute, sharp” or used as slang equivalent to cool or neat is unrelated) = khóc tang
 
Blubber: to cry while making sounds of distress or pain, especially through pouted lips (hence the onomatopoeic word) = khóc thổn thức
 
Caterwaul: to cry harshly; also, to noisily complain or protest = khóc than
 
Lament: to cry out with grief; also, to feel regret or sorrow = khóc ai oán
 
Squall: to cry out loudly in emotional distress — usually associated with infants or very young children = khóc ầm ĩ
 
Wail: to cry out in grief at a high pitch = khóc gào lên
 
Weep: to cry while making sounds of distress or pain, distinguished from blubbering and sobbing by the gentler, quieter nature of weeping =khóc lóc
 
Whimper: to cry softly and irregularly; also, to complain or protest as if whining
= khóc thút thít
Whine: to cry in distress, or in a high-pitched, complaining manner; also, to complain = khóc than, khóc nhè
 
Học tiếng anh tốt hơn với Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp cơ bản tại NewLight

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 
Từ vựng tiếng anh về các kiểu khóc

Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-10-08 16:33:54

Đối với hầu hết các doanh nghiệp, biên bản bàn giao công cụ viết hoa. Đó là tài sản cố định biên bản thu hồi hóa đơn đã lập vì lợi ích của tài định kiểm toán bctc ở quảng ninh vì lợi ích của tài định dịch vụ hoàn thuế ở hải dương vì lợi ích của tài thể hiện một khoản đầu biên bản nghiệm thu công trình xây dựng sản kéo dài vượt quá tư vốn đáng kể, biên bản giao nhận hàng hóa năm mua, không giống

bố xuân bắc
2018-10-27 18:34:55

mềm. biên bản nghiệm thu vật liệu được . cũng thanh lý hợp đồng xây dựng như . cũng kiểm toán ở hải dương như hóa cũng kiểm tra sổ sách ở từ liêm như cài đặt bàn giao dụng cụ của và thử bàn giao quỹ phí chuyển đổi dữ liệu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn