Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:1027

Từ vựng tiếng anh về cơ thể con người

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Học cách gọi tên tiếng Anh của các bộ phận trên cơ thể người, và các từ chỉ các giác quan khác nhau.

Đầu và mặt

beard

râu

cheek

chin

cằm

head

đầu

hair

tóc

ear

tai

eye

mắt

eyebrow

lông mày

eardrum

màng nhĩ

earlobe

dái tai

eyelash

lông mi

eyelid

mí mắt

forehead

trán

freckles

tàn nhang

jaw

quai hàm

lip

môi

mouth

miệng

nose

mũi

nostril

lỗ mũi

moustache

ria

tongue

lưỡi

tooth (số nhiều: teeth)

răng

wrinkles

nếp nhăn

>>>Lớp học tiếng anh giao tiếp cơ bản

 

Phần trên của cơ thể

Adam's apple

cục yết hầu

arm

tay

armpit

nách

back

lưng

breast

ngực phụ nữ

chest

ngực

elbow

khuỷu tay

hand

bàn tay

finger

ngón tay

fingernail

móng tay

forearm

cẳng tay

knuckle

khớp ngón tay

navel hoặc belly button

rốn

neck

cổ

nipple

núm vú

palm

lòng bàn tay

shoulder

vai

throat

cổ họng

thumb

ngón tay cái

waist

eo

wrist

cổ tay

 


 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Phần dưới của cơ thể

ankle

mắt cá chân

anus

hậu môn

belly

bụng

big toe

ngón chân cái

bottom (tiếng lóng: bum)

mông

buttocks

mông

calf

bắp chân

foot (số nhiều: feet)

bàn chân

genitals

cơ quan sinh dục

groin

háng

heel

gót

hip

hông

knee

đầu gối

leg

chân

penis

dương vật

pubic hair

lông mu

shin

ống chân

sole

lòng bàn chân

testicles

hòn dái

thigh

đùi

toe

ngón chân

toenail

móng chân

vagina

âm đạo

Các bộ phận của mắt

cornea

giác mạc

eye socket

hốc mắt

eyeball

nhãn cầu

iris

mống mắt (lòng đen)

retina

võng mạc

pupil

con ngươi

>>>Lớp học tiếng anh giao tiếp dành cho người đi làm

 

Các bộ phận bên trong cơ thể

Achilles tendon

gân gót chân

artery

động mạch

appendix

ruột thừa

bladder

bọng đái

blood vessel

mạch máu

brain

não

cartilage

sụn

colon

ruột kết

gall bladder hoặcgallbladder

túi mật

heart

tim

intestines

ruột

large intestine

ruột già

small intestine

ruột non

kidneys

thận

ligament

dây chằng

liver

gan

lungs

phổi

oesophagus

thực quản

pancreas

tụy

organ

cơ quan

prostate gland hoặcprostate

tuyến tiền liệt

rectum

ruột thẳng

spleen

lách

stomach

dạ dày

tendon

gân

tonsils

amiđan

vein

tĩnh mạch

windpipe

khí quản

womb hoặc uterus

tử cung

 

Xương

collarbone hoặc clavicle

xương đòn

thigh bone hoặc femur

xương đùn

humerus

xương cánh tay

kneecap

xương bánh chè

pelvis

xương chậu

rib

xuơng suờn

rib cage

khung xương sườn

skeleton

bộ xương

skull

xuơng sọ

spine hoặc backbone

xương sống

vertebra (số nhiều:vertebrae)

đốt sống

 

Chất lỏng trong cơ thể

bile

dịch mật

blood

máu

mucus

nước nhầy mũi

phlegm

đờm

saliva hoặc spit

nước bọt

semen

tinh dịch

sweat hoặc perspiration

mồ hôi

tears

nước mắt

urine

nước tiểu

vomit

bãi nôn

 

 

Các giác quan

smell

khứu giác

touch

xúc giác

sight

thị giác

hearing

thính giác

taste

vị giác

to smell

ngửi

to touch

sờ

to see

nhìn

to hear

nghe

to taste

nếm

 

 

 

 

 

 

 

 

Các từ liên quan khác

bone

xương

fat

mỡ

flesh

thịt

gland

tuyến

joint

khớp

limb

chân tay

muscle

cơ bắp

nerve

dây thần kinh

skin

da

digestive system

hệ tiêu hóa

nervous system

hệ thần kinh

to breathe

thở

to cry

khóc

to hiccup

nấc

to have the hiccups

nấc

to sneeze

hắt xì

to sweat hoặc to perspire

toát mồ hôi

to urinate

đi tiểu

to vomit

nôn

to yawn

ngấp

 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Từ vựng tiếng anh về cơ thể con người

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 


Tags:
Bình luận

Bình luận

bố xuân bắc
2018-09-28 08:10:01
Cu trong xoay
2018-10-27 18:32:04

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn