Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:708

Từ vựng tiếng anh về giao thông

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

accident: tai nạn

breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

bypass: đường vòng

car hire: thuê xe

car park: bãi đỗ xe

car wash: rửa xe ô tô

corner: góc phố

crossroads: ngã tư

diesel: dầu diesel

driver: tài xế

driving instructor: giáo viên dạy lái xe

driving lesson: buổi học lái xe

driving licence: bằng lái xe

driving test: thi bằng lái xe

dual carriageway: xa lộ hai chiều

flat tyre: lốp sịt

fork: ngã ba

garage: gara

hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừngxe

icy road: đường trơn vì băng

jack: đòn bẩy

jump leads: dây sạc điện

junction: ngã tư, nơi các con đường giao nhau

kerb: mép vỉa hè

lay-by: chỗ tạm dừng xe trên đường

Từ vựng tiếng anh về giao thông

 

UFO: Unidentified Flying Object: Vật thể bay không xác định

>>>Lớp học tiếng anh giao tiếp dành cho người đi làm

learner driver: người tập lái

level crossing: đoạn đường ray giao đường cái

mechanic: thợ sửa máy

motorway: xalộ

multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng

oil: dầu

one-way street: đường một chiều

parking meter: máy tính tiền đỗ xe

parking space: chỗ đỗ xe

parking ticket: vé đỗ xe

passenger: hành khách

pavement (tiếng Anh Mỹ: sidewalk): vỉa hè

pedestrian crossing: vạch sang đường

petrol pump: bơm xăng

petrol station: trạm bơm xăng

petrol: xăng

puncture: thủng xăm

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

reverse gear: số lùi

ring road: đường vành đai

road map: bản đồ đường đi

road sign: biển chỉ đường

road: đường

roadside: lề đường

roadworks: công trình sửa đường

roundabout: bùng binh

second-hand: đồ cũ

services: dịch vụ

signpost: biển báo

speed limit: giới hạn tốc độ

speed: tốc độ

speeding fine: phạt tốc độ

spray: bụi nước

T-junction: ngã ba

to accelerate: tăng tốc

to brake: phanh (động từ)

to change gear: chuyển số

to drive: lái xe

to skid: trượt bánh xe

to slow down: chậm lại

to stall: làm chết máy

to swerve: ngoặt

toll road: đường có thu lệ phí

toll: lệ phí qua đường hay qua cầu

traffic jam: tắc đường

traffic light: đèn giao thông

traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

traffic: giao thông

turning: chỗ rẽ, ngã rẽ

tyre pressure: áp suất lốp

unleaded: không chì

vehicle: phương tiện

Từ vựng tiếng anh về các phương tiện giao thông

>>>Khóa học tiếng anh giao tiếp

 

Từ vựng về các phương tiện giao thông

Đường hàng không

Airplane/Plane – máy bay

Airplane/Plane – máy bay

Glider – tàu lượn

Helicopter – trực thăng

Jet – máy bay phản lực.

Đường bộ

Bicycle – xe đạp

Bus – xe buýt

bus: xe buýt

Car – xe hơi, ô tô

caravan: xe nhà lưu động

Coach (Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách

Lorry (Anh – Anh) – xe tải lớn

lorry: xe tải

minibus: xe buýt nhỏ

Minicab/Cab – xe cho thuê

moped: xe gắn máy có bàn đạp

motorcycle = motorbike: xe máy

scooter: xe ga

Taxi – xe taxi

Train – tàu

Tram - xe điện

Truck (Anh – Mỹ): xe tải

truck: xe tải

Van - xe tải nhỏ

van: xe thùng, xa lớn

Dưới mặt đất

Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’)

Underground – tàu điện ngầm

Đường thủy

Boat – thuyền.

Ferry – phà

Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí

Speedboat – tàu siêu tốc

rowing boat - thuyền chèo

 

Cách hỏi đi đâu bằng phương tiện gì

Hỏi:
HOW DO YOU GET TO + Danh từ chỉ địa điểm/Tên địa điểm?

Trả lời:
GET TO SCHOOL BY…+ Tên phương tiện giao thông.

 

Từ vựng tiếng anh về giao thông
 

Xem thêm: Từ vựng về các loại trái cây

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 


Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn