Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:260

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Dưới đây là một cơ số các từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp, ngành nghề 

Accountant : kế toán 
Actor: diễn viên nam 
Actress : diễn viên nữ 
Architect : kiến trúc sư 
Artist : nghệ sĩ 
Astronaut: du hành vũ trụ 
Attorney: luật sư 
Baker : thợ làm bánh 
Barber : thợ cạo, thợ cắt tóc 
Blacksmith : thợ rèn 
Body- guard: vệ sĩ 
Bricklayer : thợ nề 
Builder : chủ thầu 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Building worker: thợ xây dựng 
Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
Businessman : thương nhân 
Butcher :người bán thị 
Carpenter : thợ mộc   
Chemist:dược sĩ 
Chief cook : bếp trưởng 
Contractor: nhà thấu xây dựng 
Cook: đầu bếp 
Defendant : bị cáo 
Dentist : nha sĩ 
Detective : thám tử 
Diver : thợ lặn 
Doctor: bác sĩ 
Electrician: thợ điện 
Engineer : kỹ sư 
Farmer : nông dân 
Fire man : nhân viên cứu hoả 
Florist : người bán hoa 
Footballer: cầu thủ 
Foreman : quản đốc, đốc công 
Gardence: người làm vườn 
Goldsmith : thợ kim hoàn 
Hairdresser : thợ uốn tóc 
Housekeeper : quản gia     
Janitor : người gác cổng 
Journalist:dược sĩ 
Judge : quan tòa 
Jury : ban hội thẩm 
Lawjer: luật sư 
Locksmith: thợ chữa khóa 
Manager : người quản lý/ giám đốc 
Manicurist:Thợ làm móng tay  
Master : thuyền trưởng 
Mechanic : thợ máy 
Musician : nhạc sĩ 
 
Nurse: y tá 
Oculist: bác sĩ nhãn khoa 
Officer : nhân viên công chức 
Painter : họa sĩ 
Painter : thợ sơn 
Photographer :thợ chụp ảnh 
Pianist: nghệ sĩ piano 
Pilot : phi công 
Play wright: nhà viết kịch        
Plumber :thợ sủa ống nước 
Police : công an 
Professon : giáo sư đại học 
Receptionist : tiếp tân 
Rector: hiệu trưởng 
Sailor : Thủy thủ 
Sawjer :thơ cưa 
Sculpto: nhà điêu khắc 
Secretary : thư kí 
Singer: ca sĩ 
Soldier: người lính , quân nhân 
Student: học sinh 
Supervisor: giám thị 
Surgeon : Bác sĩ giải phẫu 
Suspect : nghi phạm 
Tailor : thợ may 
Teacher: giáo viên 
Thief : trộm 
Turner : thợ tiện 
Vice- director: phó giám đốc        
Waiter: người hầu bàn 
Waitress: nủ hầuy bạn 
Washerwoman : thợ giặt 
Watchmaker : thợ đồng hồ 
Witness : nhân chứng 
Worker: công nhân 
 
Chúc bạn học tốt !
 
Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn