Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:2264

Từ vựng tiếng anh về quần áo mặc hàng ngày

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy.

Từ vựng về quần áo thường mặc hàng ngày ở nhà

belt : thắt lưng, dây nịt

blouse : áo cánh

briefcase : cái cặp ( bằng da)

button: cái khuy áo, cái cúc áo

cap : mũ (có vành)

cardigan ː áo len đan

collar : cổ áo

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

dress : váy liền cả bộ

>>>Lớp học tiếng anh giao tiếp tại Cầu Giấy

glasses : kính đéo mắt, ống nhòm

hard hat  ː mũ cứng, mũ bảo hiểm

heel ː gót, gót chân, gót giày

High heels : giầy cao gót

jacket : áo vét tông, áo vét nữ

long sleeve ː áo dài tay

pants : quần dài

pocket : túi

purse /p s/ ɜː túi cầm tay

raincoat : áo mưa

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

sandal: dép quai hậu

shirt : áo sơ mi

shoe : giầy

short sleeve : áo tay ngắn

shorts : quần đùi, quần soóc

skirt : váy

slacks: quần

sleeve : tay áo, ống tay áo

sole : đế giày

sweatpants : quần nỉ

sweatshirt : áo nỉ

tank top : áo 3 lỗ, áo không tay

three-piece suit : bộ trang phục: áo gi lê, áo vét và quần

tie : cà vạt      

T-shirt/tee-shirt ː áo phông ngắn tay

umbrella : cái ô, dù

uniform : đồng phục

vest/waistcoat : áo gi lê

wallet : cái ví

>>>Lớp học tiếng anh giao tiếp tại Hà Đông

Từ vựng mô tả tính chất, chất liệu của quần áo

short ː ngắn tay

long : dài tay

tight : chặt

loose : lỏng

dirty : bẩn

clean : sạch

small : nhỏ

big : to

light : sáng màu

dark : tối màu

high : cao

low : thấp

new  ː mới

old :  cũ

open : mở

closed/shut  (adj) : đóng

striped/stripy ; vằn, sọc

checked : kẻ ô vuông, kẻ caro

polka dot : chấm tròn, chấm bi

solid : đồng màu

print : in hoa, vải in hoa

plaid : sọc vuông, kẻ sọc ô vuông

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Từ vựng tiếng anh về quần áo mặc hàng ngày

Xem thêm: Từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-10 06:15:37

của hai khung kế toán Dịch vụ kiểm toán vốn đầu tư FDI ở Vĩnh Phúc chính , Nguyên tắc Dịch vụ kiểm toán bctc ở Từ Liêm Liên quan đến việc tìm hiểu về kế toán được chấp nhận Bạn có nên theo nghề kiểm toán hay không? bảo vệ tài sản và phân chung và Tiêu chuẩn dịch vụ dọn dẹp sổ sách kế toán ở hải phòng 1. Lập kế hoạch và đánh giá rủi ro . báo cáo tài chính quốc Sự khác biệt giữa kiểm tra nội bộ và kiểm toán nội bộ là gì? tế đã tăng lên, Dịch vụ kiểm toán báo cáo tài chính ở Bắc Ninh biệt trách nhiệm . Điều

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn