Du hoc nhat ban

Bạn muốn học tiếng anh bằng VIDEO hãy click-to

Từ vựng tiếng anh về rau củ

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

A

Agar : rau câu
Amaranth : rau dền
Arrowroot : củ dong
Asparagus : măng tây
Artichoke : atisô

B

Bamboo shoot : măng
Beets : củ cải đường
Bean : đậu

black bean : đậu đen
Broccoli : cải bông xanh.

C

Cabbage : bắp cải
Capsicum : trái ớt
Carambola : khế
Celery : cần tây
Carrot : cà-rốt
Cassava : sắn
Cauliflower : bông cải
Cauliflower : súp lơ
Centella : rau má
Chayote : su su
Corn : bắp ngô
Cucumber : dưa chuột

E

Eggplant : cà tím
Flagrant knotwed : rau răm
Escarole : rau diếp

G

Gherkin : dưa chuột
Ginger : củ gừng
garlic : tỏi
Green oinion : hành lá

H

Heleocharis : củ năn
herb : rau thơm

K

Kohlrabi : su hào

L

Laminaria : rau bẹ
Leek : củ kiệu
Lettuce : rau xà lách

M

Mushroom : nấm

O

onion : hành

P

Parsley : rau cần
Pea : đậu Hà Lan
peppercorn : hạt tiêu
Potato : khoai tây
pepper : ớt
Pumpkin : bí đỏ

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Radish : củ cải đỏ

S

Salad : rau xà-lách, rau sống
Shallot : củ hẹ
Soy bean : đậu nành
Sprout : giá
strawberry : dâu tây
spinach : rau bina, rau chân vịt
String beans : đậu đũa
Sugar-beet : củ cải đường
Sweet potato : khoai lang
Sweet potato buds : rau lang

T

Taro : khoai môn
Tomato : cà chua

W

Watercress : cải xoong
Water morning glory : rau muống
White radish : củ cải trắng
Winged yam : khoai vạc

Y

Yam : khoai mỡ

 

Từ vựng tiếng anh về rau củ

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về hành động

 


Liên quan: Chua co du lieu


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn