Từ vựng tiếng anh về siêu thị 

japnaese movie



truy Lượt Xem:114

Từ vựng tiếng anh về siêu thị

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy

Một vài từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề chủ đề siêu thị để bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng anh cũng như tăng khả năng giao tiếp tiếng anh của mình

 

Supermarket: siêu thị

aisle: lối đi( giữa các dãy hàng, dãy ghế)

bag : túi

baked goods /beɪkgʊdz/ đồ khô (bánh ngọt, bánh…)

beverage: đồ uống, thức uống nước giải khát

bin: thùng chứa

bread: bánh mỳ

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

canned goods /kændgʊdz/ – đồ đóng hộp

cash register: máy đếm tiền

cashier : người thu ngân

check /tʃek/ – séc

checkout : quầy thu tiền

conveyor belt /kənˈveɪ.əˌbelt/ – băng tải

Counter: quầy hàng

customer : khách mua hàng

dairy products/produce: các sản phẩm từ sữa

deli counter /ˈdel.i ˈkaʊn.təʳ/- quầy bán thức ăn ngon

drink: đồ uống, thức uống

freezer: máy ướp lạnh, máy làm lạnh

frozen foods: thức ăn đông lạnh

groceries : hàng tạp phẩm, tạp hóa

grocery : cửa hàng tạp hóa

household items/goods: đồ gia dụng

milk: sữa

produce /prəˈdjuːs/ – các sản phẩm

receipt: hóa đơn, biên lai, giấy biên nhận

scale: cái cân đĩa

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

shelf: kệ, ngăn, giá để hàng

shopping basket: giỏ mua hàng

shopping cart: xe đẩy mua hàng

Shopping: mua sắm

snack : đồ ăn vặt, thức ăn nhanh

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Tham khảo khóa học tiếng anh giao tiếp tại Newlight !

 
Từ vựng tiếng anh về siêu thị

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn