Anh Ngữ Newlight



truy Lượt Xem:532

Từ vựng tiếng anh về tết âm lịch của Việt Nam

Cùng Anh ngữ Newlight khám phá những từ vựng về ngày Tết truyền thống - Tết Nguyên Đán của Việt Nam chúng ta. Hãy cùng ghi nhớ để miêu tả với bạn bè nước ngoài nhé!

 

Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)

Before New Year’s Eve - Tất  Niên.

Lunar / lunisolar calendar - Lịch Âm lịch.

Lunar New Year - Tết Nguyên Đán.

New Year’s Eve - Giao Thừa.

The New Year - Tân Niên.


Typical symbols (Các biểu tượng tiêu biểu)

Apricot blossom - Hoa mai.

Flowers (Các loại hoa/ cây)

Kumquat tree - Cây quất.

Marigold - Cúc vạn thọ.

Orchid - Hoa lan.

Paperwhite - Hoa thủy tiên.

Peach blossom - Hoa đào.

The New Year tree - Cây nêu.

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Foods (Các loại thực phẩm)

Chung Cake / Square glutinous rice cake - Bánh Chưng.

Coconut - Dừa

Dried bamboo shoots - Măng khô.

Dried candied fruits - Mứt.

Fatty pork - Mỡ lợn

Jellied meat - Thịt đông.

Lean pork paste - Giò lụa.

Mango - Xoài

Mung beans - Hạt đậu xanh

Pawpaw (papaya) - Đu đủ

Pickled onion - Dưa hành.

Pickled small leeks - Củ kiệu.

Pig trotters - Chân giò.

Roasted watermelon seeds - Hạt dưa.

Sticky rice - Gạo nếp.

Water melon - Dưa hấu

Spring festival - Hội xuân.

Family reunion - Cuộc đoàn tụ gia đình.

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Five – fruit tray - Mâm ngũ quả.

Activities (Các hoạt động ngày Tết)

Altar - Bàn thờ.

Banquet - bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)

Calligraphy pictures - Thư pháp.

Decorate the house - Trang trí nhà cửa.

Dragon dancers - Múa lân.

Dress up - Ăn diện

Exchange New year’s wishes - Chúc Tết nhau

Expel evil - xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).

Firecrackers - Pháo (Pháo truyền thống, đốt nổ bùm bùm ý).

Fireworks - Pháo hoa.

First caller - Người xông đất.

Go to flower market - Đi chợ hoa

Go to pagoda to pray for - Đi chùa để cầu ...

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Health, Happiness, Luck & Prosperity - “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng” 

Incense - Hương trầm.

Lucky money - Tiền lì xì.

Parallel - Câu đối.

Play cards - Đánh bài

Red envelop - Bao lì xì

Ritual - Lễ nghi.

Superstitious: mê tín

Sweep the floor - Quét nhà

Taboo: điều cấm kỵ

The kitchen god: Táo quân

To first foot - Xông đất

Visit relatives and friends - Thăm bà con bạn bè

Worship the ancestors - Thờ cúng tổ tiên.

 

 Từ vựng tiếng anh về tết âm lịch

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về danh lam thắng cảnh

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy.


Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-28 08:10:44

định theo nguyên tắc bien ban hop phu huynh dau nam trên lớn hơn số mau bien ban ghi nho thuế phải nộp tại dịch vụ dọn dẹp sổ sách kế toán trụ sở chính thì cách điền mẫu 20-đk-tct Công ty tự phân thông tư 92/2015/tt-btc bổ số thuế phải nộp cho mẫu biên bản đối chiếu công nợ trong xây dựng

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn