Du hoc nhat ban



truy Lượt Xem:10

A. Outer Space /ˈaʊ.təʳ speɪs/ - không gian ngoài khí quyển

Anh ngữ newlight cung cấp những bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú, đa dạng nhằm mục đích củng cố từ vựng giúp bạn học những từ cần biết để có thể nói theo chủ đề mình muốn. Học các bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy


1. galaxy /ˈgæl.ək.si/ - ngân hà

2. comet /ˈkɒm.ɪt/ - sao chổi

3. (Big Dipper) constellation /kɒnt.stəˈleɪ.ʃən/ - chòm sao (chòm Đại Hùng)

4. star /stɑːʳ/ - ngôi sao

5. meteor /ˈmiː.ti.ɔːʳ/ - sao băng

6. orbit : quỹ đạo

7. asteroid: tiểu hành tinh

Từ vựng tiếng anh về không gian vũ trụ

>>>Trung tâm đào tạo tiếng anh giao tiếp tại Cầu Giấy

 

B. The Solar System /ðə ˈsəʊ.ləʳ ˈsɪs.təm/ - hệ mặt trời


6. Lunar eclipse /ˈluː.nəʳ ɪˈklɪps/ - nguyệt thực

7. sun /sʌn/ - mặt trời

8. earth /ɜːθ/ - trái đất

9. moon /muːn/ - mặt trăng

10. Solar eclipse /ˈsəʊ.ləʳ ɪˈklɪps/ - nhật thực

 

C. The Planets /ðə ˈplæn.ɪts/ - Các hành tinh


11. Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/ - sao Thủy

12. Venus /ˈviː.nəs/ - sao Kim

13. Earth /ɜːθ/ - trái đất

14. Mars /mɑːz/ - sao Hỏa

>>>Trung tâm đào tạo tiếng anh tại Thanh Xuân

15. Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/ - sao Mộc

16. Saturn /ˈsæt.ən/ - sao Thổ

a. ring /rɪŋ/ - quầng

17. Uranus /ˈjʊə.rən.əs/ - sao Thiên Vương

18. Neptune /ˈnep.tjuːn/ - sao Hải Vương

19. Pluto /ˈpluː.təʊ/ - sao Diêm Vương

20. asteroid /ˈæs.tər.ɔɪd/ - hành tinh nhỏ

21. orbit /ˈɔː.bɪt/ - quỹ đạo

22. telescope /ˈtel.ɪ.skəʊp/ - kính thiên văn

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

Từ vựng tiếng anh về vũ trụ - không gian

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cơ thể con người


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn